QUẢN TRỊ TỒN XƯỞNG & KIỂM XƯỞNG THỰC TẾ
Nhập - Xuất - Tồn Lũy Kế & Kiểm Kê Định Kỳ/Đột Xuất (Mặc Định Cut-Off 8h Đầu Ngày)
| STT | Mã Hàng | Tên Hàng Hóa | ĐVT | 📦 1. HÀNG SẠCH TỒN | ✂️ 2. HÀNG RÁCH | 🗑️ 3. HÀNG PHẾ | 📊 Σ TỔNG 3 LOẠI (SẠCH + RÁCH + PHẾ) | Đánh Giá | Giải Trình Nguyên Nhân | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sổ Sách (Đầu) | Thực Tế (Đếm) | Lệch | Sổ Sách (Đầu) | Thực Tế (Đếm) | Lệch | Sổ Sách (Đầu) | Thực Tế (Đếm) | Lệch | Sổ Sách (Đầu) | Thực Tế (Đếm) | LỆCH | ||||||
| STT | Mã Hàng | Tên Hàng Hóa | ĐVT | 📦 1. HÀNG SẠCH TỒN TẠI XƯỞNG | ✂️ 2. HÀNG RÁCH (N-X-T) | 🗑️ 3. HÀNG PHẾ (N-X-T) | ⏱️ 4. ĐẾM THỜI ĐIỂM (WIP TRÊN CHUYỀN) | 📊 Σ TỔNG 3 LOẠI (SẠCH+RÁCH+PHẾ) | Σ TỔNG TOÀN BỘ (3 LOẠI + WIP) |
||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tồn Đầu | + Nhập | - Xuất | ± Lệch KK | = Tồn Sạch | Rách Đầu | + Nhập | - May Xong | - May Phế | = Tồn Rách | Phế Đầu | + Nhập | + Từ Rách | - Trả Viện | = Tồn Phế | Sạch Ngày | Giặt Lại | Xử Lý Tẩy | Chưa Giặt | Vải Vụn | = Tổng WIP | Đầu Kỳ | Tổng Nhập | Tổng Xuất | = Cuối Kỳ | |||||
| KHÁCH HÀNG | NỢ ĐẦU | TỔNG KIỂM | CHÊNH LỆCH | Nợ từ hợp đồng trước | Nợ từ hợp đồng hiện tại |
|---|
| Bệnh Viện | Customer Name | Ngày Bắt Đầu HĐ | Nợ Đầu HĐ | Nợ HĐ Cũ | Chỉ Tiêu KPI (%) | Thứ Tự | Hiện BC | Ghi Chú | Lưu |
|---|
Xu Hướng Sản Lượng Tổng Thể (Kg & Cái)
So Sánh Sản Lượng Giặt Sạch Giữa Các Bệnh Viện (Kg) – Pareto
Bảng Số Liệu Tổng Hợp Chi Tiết Theo Bệnh Viện
| Bệnh Viện | Nhận Dơ (Cái) |
Sạch tại Cty | Sạch tại BV | Công Nợ | Tồn Kho (Cái) |
Xả Hồ (Kg) |
Trả Phế (Cái) |
Tỷ lệ (%) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SL | Kg | SL | Kg | Đầu kỳ | Trong kỳ | Cuối kỳ | ||||||
Chi Tiết Các Mặt Hàng Đang Nợ Nhiều (Ngày Cuối Kỳ)
| Bệnh Viện | Tên Mặt Hàng | Nợ Đầu | Nhận Dơ | Xuất Sạch tại Cty | Xuất Sạch tại BV | Nợ Trong Kỳ | Nợ Cuối |
|---|
Hàng đợi đề xuất chờ chốt dữ liệu
So sánh dữ liệu nháp của DataEntry gửi lên và phê duyệt gộp vào DB chính thức
Truy Vấn Báo Cáo Thống Kê
| Ngày | Bệnh viện | Mã Hàng | Tên Hàng | Giao Nhận (Kg) | Tồn công ty | Nợ đầu kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn tham số bộ lọc và bấm "Xem" để tải dữ liệu báo cáo. | ||||||
Cấu Hình Hệ Thống
Giao Diện & Hiển Thị
Hệ Thống & Bảo Mật
Đổi Mật Khẩu
Cập nhật mật khẩu tài khoản đang đăng nhậpTải Ứng Dụng Desktop
Tải bản Desktop đóng gói sẵn (.zip) để cài đặt, hỗ trợ nhập liệu mượt mà hơn.Cấu hình Bù trừ Sai lệch (Cái theo Ca / Kg theo Nhóm)
Bệnh viện được chọn: Bù trừ Cái theo ca (tổng chênh lệch ngày = 0 thì ẩn cả nhóm; khác 0 thì gộp hiển thị 1 dòng số tổng cả ngày); Bù trừ Kg theo nhóm (tổng chênh lệch Kg các mặt hàng cùng Nhóm DRAP trong ngày = 0 thì ẩn; khác 0 thì hiện dòng số tổng đại diện nhóm).
| Bệnh viện | Bù trừ Cái (Ca) | Bù trừ Kg (Nhóm) | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | ||||
Đồng bộ tồn kho công ty (HANGTONTAICTY)
Cấp Bản Quyền Phần Mềm
Ký số RSA-2048 | Chỉ dành cho Founder trên Local gốc
Lịch Sử Bản Quyền Đã Cấp
Danh sách toàn bộ các License Key Founder đã tạo cho khách hàng
| ID | Khách Hàng / Đơn Vị | Gói | Hardware ID | Hiệu Lực | Khóa License | Xóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải lịch sử... | ||||||
Sao Lưu & Khôi Phục CSDL SQLite3
Cài Đặt & Lịch Sao Lưu Tự Động Đa Kênh
Dữ Liệu Nhập Liệu Theo Người Dùng (Per-User DB)
| Tài khoản | Kích thước | Cập nhật | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách file... | ||||
Kết Chuyển Dữ Liệu Cuối Năm (Rollover)
Sao chép số dư Nợ Cuối (NO_CUOI) ngày 31/12 của năm được chọn thành Nợ Đầu (NO_DAU) ngày 01/01 của năm kế tiếp trong bảng NODAU.
Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
Thêm Mã Hàng Nhanh (MAMHNOIBO)
Quản Lý Thiết Bị Bảo Mật (Device Whitelist)
* Vui lòng kiểm tra kỹ Tên máy, ID thiết bị và bấm Duyệt để cho phép truy cập, hoặc Khóa/Xóa để chặn.
| STT | Tài Khoản | Tên Thiết Bị | Hệ Điều Hành | Model Máy | Trình Duyệt | IP Kết Nối | Mã Thiết Bị (UUID/MAC) | Trạng Thái | Ngày Cập Nhật | Hành Động |
|---|
Cấu Hình Phân Quyền Động
Đang chọn: Role - Founder
Quản Lý Quy Ước Nhập Liệu & Báo Cáo
Mô tả cách DataEntry nhập dữ liệu.
| ID | Bệnh Viện | Quy Tắc | Từ Ngày | Đến Ngày | Ghi Chú | Thao tác |
|---|
Quản Lý Ngày Chốt Báo Cáo theo Bệnh Viện
Viewer chỉ chọn được lịch đến ngày chốt của từng BV. Admin / Founder / DataEntry vẫn xem bình thường. Bật "Tự động" để hệ thống tự động gán Ngày chốt mới vào đúng 00:00 AM (0h đêm VN) hàng ngày.
| STT | Bệnh viện | User | Tự Động Cập Nhật (0h đêm) | Ngày Chốt BC (Thực tế) |
|---|
Thiết Lập Tiến Độ Báo Cáo DataEntry
Trạng thái hôm nay
| Nhân viên | Tài khoản | Trạng thái | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | ||||
Cấu hình giờ nhắc nhở
Luồng tự động (Khi tất cả DE hoàn thành)
Chốt Nợ Cuối Ngày với Bệnh Viện
| STT | Mã Hàng | Tên Hàng | Nợ Đầu | Nhận Dơ | Sạch CTY | Sạch BV | Nợ Cuối (FD) | Nợ Cuối Chỉnh Sửa | Đã Lưu |
|---|
Chạy cuốn chiếu FactDaily
Tính toán cuốn chiếu số dư nợ đầu, nợ cuối, tồn kho, bao bì mượn viện.
Quản Lý Tự Động Xuất Báo Cáo Nhiều Ngày
Tự động tính toán cuốn chiếu CSDL từ ngày bị sửa (Dmin) và xuất file CSV theo từng ngày (yyyy_mm_dd.csv).
Cấu Hình Đường Dẫn Thư Mục Lưu CSV Tùy Chỉnh
YYYY_MM_DD.csv vào thư mục ổ mạng LAN/NAS Y:\ sau khi cấp quyền.
Lần 1: Tính Toán CSDL
Tính toán cuốn chiếu dữ liệu Báo Cáo Nhiều Ngày từ ngày Dmin bị sửa (hoặc toàn bộ) và lưu vào Database_BaoCao.sqlite3.
Lần 2: Xuất File CSV
Đọc CSDL và xuất ra các file CSV dạng YYYY_MM_DD.csv từ mốc Dmin (hoặc toàn bộ ngày). Xóa cờ Dmin sau khi xuất.
Danh Sách File CSV Đã Xuất Trong Thư Mục
| Tên File CSV | Dung Lượng | Thời Gian Xuất | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách file... | |||
THEO DÕI HÀNG TĂNG CƯỜNG, HÀNG ĐỀN BÙ ĐỒ VẢI, HÀNG ĐỀN BÙ TIỀN (QUY ĐỔI)
| STT | NGÀY | LOẠI HÀNG | KHÁCH HÀNG | TÊN HÀNG | NHẬN DƠ (SỐ CÁI) | XUẤT SẠCH CTY | XUẤT SẠCH BV | CHÊNH LỆCH (CTY - BV) | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ca 1 | Ca 2 | Ca 3 | Ca 4 | TỔNG DƠ | Ca 1 | Ca 2 | Ca 3 | Ca 4 | TỔNG CTY | Ca 1 | Ca 2 | Ca 3 | Ca 4 | TỔNG BV | CHÊNH LỆCH | ||||||||||||||||
| SL | SL | SL | SL | SL | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | SL | Kg | |||||
| Chọn tham số bên bộ lọc và bấm "Xem Báo Cáo" để bắt đầu. | |||||||||||||||||||||||||||||||
Kéo & Thả file vào đây (Zalo, Máy tính) hoặc click để chọn
Chấp nhận file Word, Excel, PDF, Hình ảnh (Cũng hỗ trợ chụp ảnh và bấm Ctrl+V để dán trực tiếp)
| Tên Chứng Từ | Người Tải | Thời Gian | Hành Động |
|---|
| Mã Hàng (Quy đổi) | Tên Hàng con | SL Ca 1 | Kg Ca 1 | SL Ca 2 | Kg Ca 2 | SL Ca 3 | Kg Ca 3 |
|---|
Hệ thống phát hiện bạn đang xem báo cáo Nhiều ngày. Vui lòng chọn các trang dữ liệu (sheet) muốn xuất:
| ✓ | Sheet | Khách hàng | Mã KH | Dòng | Số dòng | Mã | Tên |
|---|
Cấu Hình In Báo Cáo
Xác Nhận Tiến Độ Báo Cáo
Vui lòng xác nhận hoàn thành số liệu nhập trong ngày hoặc xin gia hạn thêm thời gian.
| Nhân viên | Trạng thái | Lịch sử / Lý do | Hành động |
|---|
Bảo Mật Tài Khoản
Mật khẩu của bạn đã được reset hoặc đang dùng mật khẩu mặc định. Vui lòng đổi mật khẩu mới để tiếp tục.
| Bệnh viện | Mặt hàng | Vế trái | Toán tử | Vế phải | Từ ngày | Đến ngày | Style hiển thị | Màu viền | Màu nền | Vị trí | Xóa |
|---|